Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Hải Hòa - Hải Lăng - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
GIAO AN TOAN DAI 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 14-01-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Hồng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:18' 14-01-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Tiết 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày soạn:…………….
Ngày dạy:……………..
A. Mục tiêu:
1. Kiến Thức: Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
2. Kĩ năng: HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản phân thức.
3. Thái độ: Giáo dục tư duy toán học
B. Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề - hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án – Tài liệu tham khảo
2. HS: ôn định nghĩa phân số, hai phân số bằng nhau.
D. Tiến trình:
I. Ổn định:
II. Bài cũ:
?Nhắc lại định nghĩa phân số?
III.Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(2’) Phân số được tao thành từ số nguyên. Phân thức đại số được tạo thành từ đâu?
2. Triển khai bài: (35’)
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
a. Hoạt động 1(20’)
GV đưa ra các biểu thức có dạng , chỉ ra A, B trong mỗi biểu thức.
A, B trong mỗi biểu thức là gì?
? Phân thức đại số là gì?
Cho ví dụ về phân thức đại số?
3x+5 có phải là phân thức đại số không? Vì sao?
?Mỗi số thực có phải là một phân thức đại số không? Vì sao?
b. Hoạt động 2(15’)
khi nào?
GV: tương tự với hai phân thức ;
GV đưa ra ví dụ.
HS thực hiện ?3, ?4, ?5
1. Định nghĩa:
*Xét các biểu thức có dạng :
là những phân thức đại số.
*Định nghĩa: (sgk)
: phân thức đại số
A, B: đa thức, B0
*Mỗi đa thức là một phân thức với mẫu bằng 1.
*Một số thực cũng là một phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
*Định nghĩa: (sgk)
nếu A.D= B.C
*Ví dụ:
vì:
2x.25x2y = 5xy.10x2 (=50x3y)
IV.Củng cố và luyện tập:(3’)
- Phân thức đại số là gi?
- Để kiểm tra hai PT đại số có bằng nhau không, ta làm thế nào?
- Làm bài tập 1c (sgk)
V. Hướng dẫn về nhà: (5’)
- Ghi nhớ định nghĩa: phân thức, hai phân thức bằng nhau.
- BTVN: 1abd, 2, 3 (sgk); 1, 2, 3 (SBT).
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số.
- Hướng dẫn: Tìm A trong đẳng thức sau:
A(x-3) =x(x3 -27)
A(x-3) =x(x -3)(x2 +3x +9)
A =x(x2 +3x +9)
Vậy A =x3 +3x2 +9x.
HS có thể tìm A bằng cách lấy x(x3 -27) =x4 -27x chia cho (x-3)
Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.
Ngày soạn:…………….
Ngày dạy:……………..
A. Mục tiêu:
1. Kiến Thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rut gọn phân thức.
2. Kĩ năng: Hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này.
3. Thái độ: Giáo dục tư duy trừu tượng.
B. Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề - hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án – tài liệu tham khảo
2. HS: ôn tính chất cơ bản của phân số.
D. Tiến trình:
I. Ổn định:
II. Bài cũ:(5’)
Viết dạng tổng quát hai phân thức bằng nhau? Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng tỏ rằng:
III. Bài mới:35’
1. Đặt vấn đề:2’ Có khi không cần dùng định nghĩa ta vẫn chứng minh được hai phân thức trên bằng nhau, đó là ta đã dùng tính chất cơ bản của phân thức.
2. Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
a. Hoạt động 1: 25’
? Phân số có những tính chất cơ bản nào?
Cho phân thức . Nhân cả tử và mẫu của phân
Ngày soạn:…………….
Ngày dạy:……………..
A. Mục tiêu:
1. Kiến Thức: Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số.
2. Kĩ năng: HS có khái niệm về hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản phân thức.
3. Thái độ: Giáo dục tư duy toán học
B. Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề - hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án – Tài liệu tham khảo
2. HS: ôn định nghĩa phân số, hai phân số bằng nhau.
D. Tiến trình:
I. Ổn định:
II. Bài cũ:
?Nhắc lại định nghĩa phân số?
III.Bài mới:
1. Đặt vấn đề:(2’) Phân số được tao thành từ số nguyên. Phân thức đại số được tạo thành từ đâu?
2. Triển khai bài: (35’)
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
a. Hoạt động 1(20’)
GV đưa ra các biểu thức có dạng , chỉ ra A, B trong mỗi biểu thức.
A, B trong mỗi biểu thức là gì?
? Phân thức đại số là gì?
Cho ví dụ về phân thức đại số?
3x+5 có phải là phân thức đại số không? Vì sao?
?Mỗi số thực có phải là một phân thức đại số không? Vì sao?
b. Hoạt động 2(15’)
khi nào?
GV: tương tự với hai phân thức ;
GV đưa ra ví dụ.
HS thực hiện ?3, ?4, ?5
1. Định nghĩa:
*Xét các biểu thức có dạng :
là những phân thức đại số.
*Định nghĩa: (sgk)
: phân thức đại số
A, B: đa thức, B0
*Mỗi đa thức là một phân thức với mẫu bằng 1.
*Một số thực cũng là một phân thức.
2. Hai phân thức bằng nhau:
*Định nghĩa: (sgk)
nếu A.D= B.C
*Ví dụ:
vì:
2x.25x2y = 5xy.10x2 (=50x3y)
IV.Củng cố và luyện tập:(3’)
- Phân thức đại số là gi?
- Để kiểm tra hai PT đại số có bằng nhau không, ta làm thế nào?
- Làm bài tập 1c (sgk)
V. Hướng dẫn về nhà: (5’)
- Ghi nhớ định nghĩa: phân thức, hai phân thức bằng nhau.
- BTVN: 1abd, 2, 3 (sgk); 1, 2, 3 (SBT).
- Ôn tập tính chất cơ bản của phân số.
- Hướng dẫn: Tìm A trong đẳng thức sau:
A(x-3) =x(x3 -27)
A(x-3) =x(x -3)(x2 +3x +9)
A =x(x2 +3x +9)
Vậy A =x3 +3x2 +9x.
HS có thể tìm A bằng cách lấy x(x3 -27) =x4 -27x chia cho (x-3)
Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC.
Ngày soạn:…………….
Ngày dạy:……………..
A. Mục tiêu:
1. Kiến Thức: Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rut gọn phân thức.
2. Kĩ năng: Hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức, nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này.
3. Thái độ: Giáo dục tư duy trừu tượng.
B. Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề - hoạt động nhóm.
C. Chuẩn bị:
1. GV: Giáo án – tài liệu tham khảo
2. HS: ôn tính chất cơ bản của phân số.
D. Tiến trình:
I. Ổn định:
II. Bài cũ:(5’)
Viết dạng tổng quát hai phân thức bằng nhau? Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, chứng tỏ rằng:
III. Bài mới:35’
1. Đặt vấn đề:2’ Có khi không cần dùng định nghĩa ta vẫn chứng minh được hai phân thức trên bằng nhau, đó là ta đã dùng tính chất cơ bản của phân thức.
2. Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
a. Hoạt động 1: 25’
? Phân số có những tính chất cơ bản nào?
Cho phân thức . Nhân cả tử và mẫu của phân
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓











Các ý kiến mới nhất